trăng trối

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dặn , căn dặn lần cuối trước khi chết: "trăng trối" chỉ hành động nói những lời cuối cùng, thường lời dặn quan trọng, của người sắp qua đời dành cho người thân.
    • Lời nói cuối cùng trước lúc lâm chung: "trăng trối" cũng có thể dùng để chỉ nội dung của những lời căn dặn đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ông cụ trăng trối với các con trước khi nhắm mắt. (Ông cụ căn dặn các con những lời cuối cùng trước khi qua đời.)
    • ấy trăng trối rằng hãy giữ gìn mảnh vườn. ( ấy dặn lần cuối về việc bảo vệ mảnh vườn.)
  • Danh từ (nội dung lời dặn):

    • Đó lời trăng trối của cha tôi. (Đó những lời dặn cuối cùng của cha tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trăng trối lại": nhấn mạnh hành động truyền đạt lời dặn cuối.

    • Người mẹ trăng trối lại tài sản cho con út. (Người mẹ căn dặn cuối cùng về việc chia tài sản cho con út.)
  • "lời trăng trối": cụm danh từ chỉ những lời nói cuối cùng.

    • Lời trăng trối của ông nội đã in sâu trong tâm trí tôi. (Những lời dặn cuối của ông nội tôi nhớ mãi không quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Trối trăng (động từ): dạng đảo ngữ của "trăng trối", cùng nghĩa là dặn lần cuối.

    • Anh ấy trối trăng vợ con về việc lo hậu sự. (Anh ấy dặn vợ con lần cuối về việc tang lễ.)
  • Trối (động từ): dặn , thường dùng trong ngữ cảnh lâm chung.

    • trối lại cho cháu vài món đồ quý. ( dặn lại cho cháu vài món đồ quý giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Căn dặn: dặn kỹ lưỡng, nhưng không nhất thiết phải lần cuối.
  • Dặn : nói để nhắc nhở, hướng dẫn.
  • Ủy thác: giao phó trách nhiệm, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Trăng trối lời cuối: nhấn mạnh tính chất quyết định của lời dặn trước khi chết.
    • Anh ấy đã trăng trối lời cuối với gia đình. (Anh ấy đã nói những lời cuối cùng quan trọng với gia đình.)

Từ chứa "trăng trối"